This is the 179th most frequent Vietnamese word.
môi
The Vietnamese word "môi" means "lip" in English.
Here, 'môi' means 'lips'.
Môi em thật đẹp với một màu đỏ tự nhiên.
Your lips are very beautiful with a natural red color.
In this context, 'môi' is part of 'môi trường' which means 'environment'.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả chúng ta.
Protecting the environment is the responsibility of all of us.
Similarly, 'môi' is used in 'môi trường', referring to 'environment'.